Bài viết & Cẩm nang
BCT6 phút đọc03/08/202656 lượt xem

Từ vựng giao tiếp qua điện thoại/email công việc trong đề thi BCT

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung thương mại về giao tiếp điện thoại và email công việc hay xuất hiện trong đề thi BCT, chia theo chủ đề kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ minh họa.

S
superadmin
admin

Giao tiếp qua điện thoại và email là hai tình huống xuất hiện nhiều nhất trong đề thi BCT, từ phần nghe (hội thoại điện thoại, tin nhắn thoại) đến phần đọc (email, thông báo) và phần viết (viết email công việc). Nắm vững bộ từ vựng này sẽ giúp bạn làm bài nhanh và chính xác hơn.

1. Từ vựng giao tiếp qua điện thoại

Từ vựng cơ bản về điện thoại

Tiếng TrungPinyinNghĩa
打电话dǎ diànhuàgọi điện thoại
接电话jiē diànhuànghe điện thoại
回电话huí diànhuàgọi lại
手机shǒujīđiện thoại di động
号码hàomǎsố điện thoại
留言liúyánđể lại lời nhắn
转接zhuǎnjiēchuyển máy
占线zhànxiànbận máy
信号xìnhàotín hiệu
电话会议diànhuà huìyìhọp qua điện thoại

Từ vựng về lịch hẹn qua điện thoại

Tiếng TrungPinyinNghĩa
预约yùyuēđặt lịch hẹn
取消qǔxiāohủy
推迟tuīchíhoãn
提前tíqiándời lên sớm hơn
安排ānpáisắp xếp
确认quèrènxác nhận
方便fāngbiàntiện, thuận tiện
见面jiànmiàngặp mặt
时间shíjiānthời gian
地点dìdiǎnđịa điểm

2. Từ vựng email và văn bản công việc

Từ vựng về email

Tiếng TrungPinyinNghĩa
电子邮件diànzǐ yóujiànemail
发邮件fā yóujiàngửi email
收件人shōujiànrénngười nhận
发件人fājiànrénngười gửi
附件fùjiàntệp đính kèm
主题zhǔtítiêu đề
正文zhèngwénnội dung chính
抄送chāosòngcc (gửi bản sao)
回复huífùtrả lời
转发zhuǎnfāchuyển tiếp

Từ vựng về văn bản công việc

Tiếng TrungPinyinNghĩa
报价单bàojiàdānbảng báo giá
合同hétonghợp đồng
发票fāpiàohóa đơn
订单dìngdānđơn đặt hàng
通知tōngzhīthông báo
报告bàogàobáo cáo
会议纪要huìyì jìyàobiên bản họp
申请表shēnqǐngbiǎođơn xin, mẫu đăng ký
备忘录bèiwànglùbiên bản ghi nhớ
目录mùlùdanh mục

3. Từ vựng thời gian và lịch trình

Tiếng TrungPinyinNghĩa
立刻lìkèngay lập tức
尽快jǐnkuàicàng sớm càng tốt
马上mǎshàngngay bây giờ
工作日gōngzuòrìngày làm việc
周末zhōumòcuối tuần
截止日期jiézhǐ rìqīhạn chót
延期yánqīgia hạn
准时zhǔnshíđúng giờ
期限qīxiànthời hạn
日程rìchénglịch trình

4. Ví dụ câu thực tế trong đề thi

Ví dụ phần nghe (hội thoại điện thoại)

男:喂,您好,请问李经理在吗? 女:不好意思,他现在正在开会,您过一会儿再打来吧。

Từ vựng cần nhớ: 在吗 (có đó không), 正在开会 (đang họp), 过一会儿 (lát nữa), 再打来 (gọi lại)

Ví dụ phần đọc (email công việc)

王经理: 您好!关于上周会议提到的报价单,现以附件形式发给您,请查收。如价格有任何问题,请随时联系我。 此致敬礼 张明

Từ vựng cần nhớ: 提到 (đề cập), 以附件形式 (dưới dạng đính kèm), 请查收 (xin kiểm tra), 随时联系 (liên hệ bất cứ lúc nào)

Ví dụ phần viết

Tình huống: Bạn cần viết email xin nghỉ phép. Các từ vựng cần dùng:

  • 请假 (xin nghỉ phép), 原因 (lý do), 批准 (phê duyệt)
  • 恢复上班 (quay lại làm việc), 感谢 (cảm ơn)

5. Mẹo ghi nhớ từ vựng điện thoại - email

  • Học theo cặp từ trái nghĩa: 取消/确认 (hủy/xác nhận), 回复/转发 (trả lời/chuyển tiếp)
  • Học theo cụm động từ: 发邮件, 接电话, 回电话 là các cụm cố định
  • Ghi chú theo ngữ cảnh: Ghi chú mỗi từ kèm một câu ví dụ ngắn
  • Ôn bằng spaced repetition: Ôn lại sau 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày
  • Luyện qua đề thi thử: Nhận diện từ vựng trong bài nghe, đọc thực tế

Bộ từ vựng bổ sung theo chủ đề khó

Ngoài nhóm từ vựng cơ bản ở trên, đề thi BCT còn thường xuyên xuất hiện các từ vựng thuộc chủ đề thanh toán - hợp đồng và họp hành - thuyết trình. Hãy bổ sung ngay các từ sau:

Từ vựng thanh toán và hợp đồng

Tiếng TrungPinyinNghĩa
定金dìngjīntiền đặt cọc
尾款wěikuǎnphần thanh toán cuối
违约金wéiyuējīntiền phạt vi phạm hợp đồng
付款方式fùkuǎn fāngshìphương thức thanh toán
分批付款fēnpī fùkuǎnthanh toán nhiều đợt
签订合同qiāndìng hétongký kết hợp đồng
生效shēngxiàocó hiệu lực
履行lǚxíngthực hiện, thực thi
解除合同jiěchú hétonghủy hợp đồng
条款tiáokuǎnđiều khoản

Từ vựng họp hành và thuyết trình

Tiếng TrungPinyinNghĩa
开会kāihuìhọp
主持人zhǔchírénngười chủ trì
议题yìtínội dung bàn bạc
发表意见fābiǎo yìjianphát biểu ý kiến
表决biǎojuébiểu quyết
一致同意yízhì tóngyìnhất trí đồng ý
会议纪要huìyì jìyàobiên bản cuộc họp
幻灯片huàndēngpiànslide trình chiếu
总结zǒngjiétổng kết
下一步计划xià yí bù jìhuàkế hoạch bước tiếp theo

Mẹo học nhóm từ vựng khó này hiệu quả:

  • Học theo cụm tình huống: ví dụ nhóm từ về hợp đồng đi kèm câu "我们什么时候签订合同?" (Khi nào chúng ta ký hợp đồng?)
  • Dùng từ điển kèm ví dụ câu thương mại thay vì chỉ tra nghĩa đơn lẻ
  • Tạo flashcard với mặt trước là chữ Hán, mặt sau là pinyin + câu ví dụ
  • Ôn lại theo lịch giãn cách: sau 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày, 14 ngày

Kết luận

Từ vựng giao tiếp qua điện thoại và email công việc là nhóm từ vựng quan trọng nhất trong đề thi BCT. Học thuộc các từ vựng kèm ví dụ câu thực tế và ôn luyện thường xuyên sẽ giúp bạn xử lý tốt cả ba phần nghe, đọc, viết của kỳ thi.

Chủ đề liên quan
#blog#tu-vung-giao-tiep-dien-thoai-tieng-trung#tu-vung-email-cong-viec-tieng-trung#tu-vung-bct#tieng-trung-thuong-mai#tu-vung-dien-thoai-email#tieng-trung#lenguro

Bài Viết Liên Quan

Xem tất cả →
Về danh sách bài viết