Giao tiếp qua điện thoại và email là hai tình huống xuất hiện nhiều nhất trong đề thi BCT, từ phần nghe (hội thoại điện thoại, tin nhắn thoại) đến phần đọc (email, thông báo) và phần viết (viết email công việc). Nắm vững bộ từ vựng này sẽ giúp bạn làm bài nhanh và chính xác hơn.
1. Từ vựng giao tiếp qua điện thoại
Từ vựng cơ bản về điện thoại
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 打电话 | dǎ diànhuà | gọi điện thoại |
| 接电话 | jiē diànhuà | nghe điện thoại |
| 回电话 | huí diànhuà | gọi lại |
| 手机 | shǒujī | điện thoại di động |
| 号码 | hàomǎ | số điện thoại |
| 留言 | liúyán | để lại lời nhắn |
| 转接 | zhuǎnjiē | chuyển máy |
| 占线 | zhànxiàn | bận máy |
| 信号 | xìnhào | tín hiệu |
| 电话会议 | diànhuà huìyì | họp qua điện thoại |
Từ vựng về lịch hẹn qua điện thoại
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 预约 | yùyuē | đặt lịch hẹn |
| 取消 | qǔxiāo | hủy |
| 推迟 | tuīchí | hoãn |
| 提前 | tíqián | dời lên sớm hơn |
| 安排 | ānpái | sắp xếp |
| 确认 | quèrèn | xác nhận |
| 方便 | fāngbiàn | tiện, thuận tiện |
| 见面 | jiànmiàn | gặp mặt |
| 时间 | shíjiān | thời gian |
| 地点 | dìdiǎn | địa điểm |
2. Từ vựng email và văn bản công việc
Từ vựng về email
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 电子邮件 | diànzǐ yóujiàn | |
| 发邮件 | fā yóujiàn | gửi email |
| 收件人 | shōujiànrén | người nhận |
| 发件人 | fājiànrén | người gửi |
| 附件 | fùjiàn | tệp đính kèm |
| 主题 | zhǔtí | tiêu đề |
| 正文 | zhèngwén | nội dung chính |
| 抄送 | chāosòng | cc (gửi bản sao) |
| 回复 | huífù | trả lời |
| 转发 | zhuǎnfā | chuyển tiếp |
Từ vựng về văn bản công việc
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 报价单 | bàojiàdān | bảng báo giá |
| 合同 | hétong | hợp đồng |
| 发票 | fāpiào | hóa đơn |
| 订单 | dìngdān | đơn đặt hàng |
| 通知 | tōngzhī | thông báo |
| 报告 | bàogào | báo cáo |
| 会议纪要 | huìyì jìyào | biên bản họp |
| 申请表 | shēnqǐngbiǎo | đơn xin, mẫu đăng ký |
| 备忘录 | bèiwànglù | biên bản ghi nhớ |
| 目录 | mùlù | danh mục |
3. Từ vựng thời gian và lịch trình
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 立刻 | lìkè | ngay lập tức |
| 尽快 | jǐnkuài | càng sớm càng tốt |
| 马上 | mǎshàng | ngay bây giờ |
| 工作日 | gōngzuòrì | ngày làm việc |
| 周末 | zhōumò | cuối tuần |
| 截止日期 | jiézhǐ rìqī | hạn chót |
| 延期 | yánqī | gia hạn |
| 准时 | zhǔnshí | đúng giờ |
| 期限 | qīxiàn | thời hạn |
| 日程 | rìchéng | lịch trình |
4. Ví dụ câu thực tế trong đề thi
Ví dụ phần nghe (hội thoại điện thoại)
男:喂,您好,请问李经理在吗? 女:不好意思,他现在正在开会,您过一会儿再打来吧。
Từ vựng cần nhớ: 在吗 (có đó không), 正在开会 (đang họp), 过一会儿 (lát nữa), 再打来 (gọi lại)
Ví dụ phần đọc (email công việc)
王经理: 您好!关于上周会议提到的报价单,现以附件形式发给您,请查收。如价格有任何问题,请随时联系我。 此致敬礼 张明
Từ vựng cần nhớ: 提到 (đề cập), 以附件形式 (dưới dạng đính kèm), 请查收 (xin kiểm tra), 随时联系 (liên hệ bất cứ lúc nào)
Ví dụ phần viết
Tình huống: Bạn cần viết email xin nghỉ phép. Các từ vựng cần dùng:
- 请假 (xin nghỉ phép), 原因 (lý do), 批准 (phê duyệt)
- 恢复上班 (quay lại làm việc), 感谢 (cảm ơn)
5. Mẹo ghi nhớ từ vựng điện thoại - email
- Học theo cặp từ trái nghĩa: 取消/确认 (hủy/xác nhận), 回复/转发 (trả lời/chuyển tiếp)
- Học theo cụm động từ: 发邮件, 接电话, 回电话 là các cụm cố định
- Ghi chú theo ngữ cảnh: Ghi chú mỗi từ kèm một câu ví dụ ngắn
- Ôn bằng spaced repetition: Ôn lại sau 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày
- Luyện qua đề thi thử: Nhận diện từ vựng trong bài nghe, đọc thực tế
Bộ từ vựng bổ sung theo chủ đề khó
Ngoài nhóm từ vựng cơ bản ở trên, đề thi BCT còn thường xuyên xuất hiện các từ vựng thuộc chủ đề thanh toán - hợp đồng và họp hành - thuyết trình. Hãy bổ sung ngay các từ sau:
Từ vựng thanh toán và hợp đồng
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 定金 | dìngjīn | tiền đặt cọc |
| 尾款 | wěikuǎn | phần thanh toán cuối |
| 违约金 | wéiyuējīn | tiền phạt vi phạm hợp đồng |
| 付款方式 | fùkuǎn fāngshì | phương thức thanh toán |
| 分批付款 | fēnpī fùkuǎn | thanh toán nhiều đợt |
| 签订合同 | qiāndìng hétong | ký kết hợp đồng |
| 生效 | shēngxiào | có hiệu lực |
| 履行 | lǚxíng | thực hiện, thực thi |
| 解除合同 | jiěchú hétong | hủy hợp đồng |
| 条款 | tiáokuǎn | điều khoản |
Từ vựng họp hành và thuyết trình
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 开会 | kāihuì | họp |
| 主持人 | zhǔchírén | người chủ trì |
| 议题 | yìtí | nội dung bàn bạc |
| 发表意见 | fābiǎo yìjian | phát biểu ý kiến |
| 表决 | biǎojué | biểu quyết |
| 一致同意 | yízhì tóngyì | nhất trí đồng ý |
| 会议纪要 | huìyì jìyào | biên bản cuộc họp |
| 幻灯片 | huàndēngpiàn | slide trình chiếu |
| 总结 | zǒngjié | tổng kết |
| 下一步计划 | xià yí bù jìhuà | kế hoạch bước tiếp theo |
Mẹo học nhóm từ vựng khó này hiệu quả:
- Học theo cụm tình huống: ví dụ nhóm từ về hợp đồng đi kèm câu "我们什么时候签订合同?" (Khi nào chúng ta ký hợp đồng?)
- Dùng từ điển kèm ví dụ câu thương mại thay vì chỉ tra nghĩa đơn lẻ
- Tạo flashcard với mặt trước là chữ Hán, mặt sau là pinyin + câu ví dụ
- Ôn lại theo lịch giãn cách: sau 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày, 14 ngày
Kết luận
Từ vựng giao tiếp qua điện thoại và email công việc là nhóm từ vựng quan trọng nhất trong đề thi BCT. Học thuộc các từ vựng kèm ví dụ câu thực tế và ôn luyện thường xuyên sẽ giúp bạn xử lý tốt cả ba phần nghe, đọc, viết của kỳ thi.