Vたり〜Vたりします (Vた + り〜Vた + り + します)
Mẫu câu dùng để liệt kê các hành động tiêu biểu hoặc lặp đi lặp lại, mang tính chất ví dụ, không phải danh sách đầy đủ. Thường dịch là "làm A, làm B, v.v." hoặc "có lúc A, có lúc B".
句型公式與句式
Dùng cho động từ: chia động từ ở thể た rồi thêm り, sau đó kết thúc bằng します (hoặc する ở thể thân mật).
Dùng cho tính từ đuôi い: bỏ い, thêm かったり.
Dùng cho tính từ đuôi な: thêm だったり.
Dùng cho danh từ: thêm だったり.
語法詳解與用法分析
Structure
Vた + り〜Vた + り + しますĐịnh nghĩa và chức năng
Động từ
Tính từ đuôi い
Tính từ đuôi な
Danh từ + だ
Sắc thái và cách dùng
Lưu ý về thể lịch sự và thân mật
- Thể lịch sự: 〜たり〜たりします (ます体)
- Thể thân mật: 〜たり〜たりする (辞書体)
- Thể quá khứ: 〜たり〜たりしました / 〜たり〜たりした
Phân biệt với 〜や〜や (liệt kê danh từ)
Lưu ý về trợ từ
- Không dùng trợ từ を hoặc が trước 〜たり. Động từ ở dạng た rồi thêm り.
- Có thể thêm trợ từ は để nhấn mạnh: 食べたりはしません (Tôi không làm những việc như ăn uống).
Sắc thái nâng cao
1. Chia sai động từ
2. Nhầm lẫn với 〜たり (thể điều kiện)
3. Dùng sai thứ tự
4. Quên thêm り ở động từ cuối
5. Dùng với danh từ không có だ
6. Dùng 〜たり〜たり để liệt kê tất cả
7. Nhầm với 〜たりする (một hành động)
8. Sai trợ từ
典型實用例句
日曜日はテレビを見たり、本を読んだりします。
[Nichiyoubi wa terebi o mitari, hon o yondari shimasu.]
Chủ nhật tôi xem TV, đọc sách, v.v.
子供たちは走ったり、跳んだりしています。
[Kodomotachi wa hashittari, tondari shiteimasu.]
Bọn trẻ đang chạy nhảy, v.v.
天気はよかったり、悪かったりです。
[Tenki wa yokattari, warukattari desu.]
Thời tiết lúc tốt lúc xấu.
この店の料理は高かったり、安かったりです。
[Kono mise no ryouri wa takakattari, yasukattari desu.]
Món ăn ở cửa hàng này lúc đắt lúc rẻ.
彼は学生だったり、先生だったりです。
[Kare wa gakusei dattari, sensei dattari desu.]
Anh ấy lúc là sinh viên, lúc là giáo viên.
週末は映画を見たり、友達と遊んだりしました。
[Shuumatsu wa eiga o mitari, tomodachi to asondari shimashita.]
Cuối tuần tôi đã xem phim, chơi với bạn, v.v.
休みの日は何もしないで寝たり、テレビを見たりします。
[Yasumi no hi wa nani mo shinaide netari, terebi o mitari shimasu.]
Ngày nghỉ tôi ngủ, xem TV, v.v. mà không làm gì cả.
鞏固練習
20 道練習題
週末は、映画を____、買い物を____しました。
「昨日、友達と遊んだり、勉強したりしました。」の意味はどれですか。
次の文の間違いを指摘してください。「休みの日は、掃除したり、洗濯するたりします。」
Dịch sang tiếng Nhật: 'Cuối tuần, tôi đã đọc sách, nghe nhạc, v.v.' (sử dụng cấu trúc Vたり~Vたりします)
日本で、富士山に____、温泉に____たいです。
「昨日は、友達と話したり、カラオケに行ったりしました。」この文の正しい解釈はどれですか。
次の文の間違いを指摘してください。「子供たちは公園で遊んだり、泳いだりしました。」
週末は、映画を____、買い物を____しました。
「休みの日は、友達と遊んだり、本を読んだりします。」の意味はどれですか。
次の文の間違いを指摘してください。「日本で、富士山に登るたり、温泉に入るたりしました。」
Dịch sang tiếng Nhật: 'Cuối tuần, tôi thường dọn dẹp phòng hoặc nghe nhạc.'
昨日は、友達とカラオケで____、ご飯を____しました。
「日本に来てから、神社を訪れたり、お寺を訪れたりしています。」の正しい解釈はどれですか。
次の文の間違いを指摘してください。「休みの日は、テレビを見たり、ゲームをしたりします。」
休みの日は、本を読んだり、映画を____します。
「週末は友達と遊んだり、買い物に行ったりします。」という文の意味はどれですか。
次の文の間違いを指摘してください。「昨日は、友達と話したり、カラオケに行くしたりしました。」
Dịch câu sau sang tiếng Nhật: 'Cuối tuần tôi thường dọn dẹp phòng, giặt giũ, v.v.'
日本に来てから、富士山に登ったり、温泉に____しました。
「彼はよく遅刻したり、宿題を忘れたりします。」の正しい解釈はどれですか。
同級別相關語法點
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm một việc gì đó trong quá khứ. Cấu trúc này dùng để nói về những trải nghiệm đã xảy ra ít nhất một lần trong đời, không xác định thời điểm cụ thể.
Mẫu câu thể hiện lời đề nghị, rủ rê hoặc ý định cùng làm một hành động nào đó. Được dùng trong giao tiếp hàng ngày, mang tính lịch sự và thân thiện.
Mẫu câu diễn tả khả năng hoặc sự cho phép làm một việc gì đó. Cấu trúc: động từ thể từ điển + ことができます. Nghĩa là 'có thể làm gì' hoặc 'được phép làm gì'.
Mẫu câu dùng để đề nghị, rủ rê ai đó cùng làm một việc gì đó một cách lịch sự. Thường được dịch là 'Chúng ta... nhé?' hoặc 'Tôi... nhé?'. Đây là dạng lịch sự của thể ý chí (volitional) trong tiếng Nhật.
Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác. Cấu trúc: động từ thể từ điển + 前に, có nghĩa là 'trước khi làm gì đó'. Thường dùng để nói về thứ tự thời gian.
Mẫu câu dùng để rủ rê, đề nghị ai đó cùng làm gì đó một cách lịch sự. Nghĩa là 'Cùng làm ... nhé?' hoặc 'Bạn có muốn ... không?'. Đây là cách nói thân thiện, phù hợp với bạn bè, đồng nghiệp hoặc người quen.